CALENDAR

Thư mục

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Liên kết Website

    Chào mừng quý vị đến với Truong THCS Mao Khe 2.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Vũ Thị Hải Yến - THCS Mạo Khê II
    Người gửi: Nguyễn Thị Tươi
    Ngày gửi: 09h:56' 27-09-2010
    Dung lượng: 706.5 KB
    Số lượt tải: 473
    Số lượt thích: 0 người
    HÌNH
    HỌC
    6
    Giáo viên : Vu Th? H?i Y?n
    Trường THCS Mạo Khê II



    A
    B
    C
    a
    d
    Bài 1: Điểm Đường Thẳng
    1. Điểm :
    * Cách vẽ :
    Chấm trên giấy một chấm nhỏ, ta được một điểm



    1. Điểm :
    * Cách vẽ :
    * Cách đặt tên :
    Dùng chữ cái in hoa để đặt tên



    A
    B
    C
    Ba điểm phân biệt :
    điểm A, điểm B, điểm C

    Điểm M và điểm N trùng nhau
    2. Đường thẳng :
    * Cách vẽ :
    Dùng bút chì vạch theo mép thước thẳng
    1. Điểm :
    * Cách vẽ
    * Cách đặt tên :
    Dùng chữ cái in hoa để đặt tên



    A
    B
    C
    Ba điểm phân biệt :
    điểm A, điểm B, điểm C

    Điểm M và điểm N trùng nhau
    2. Đường thẳng :
    * Cách vẽ :
    Dùng bút chì vạch theo mép thước thẳng
    1. Điểm :
    * Cách vẽ
    * Cách đặt tên :
    Dùng chữ cái in hoa để đặt tên



    A
    B
    C
    Ba điểm phân biệt :
    điểm A, điểm B, điểm C

    Điểm M và điểm N trùng nhau
    2. Đường thẳng :
    * Cách vẽ :
    Dùng bút chì vạch theo mép thước thẳng
    * Cách đặt tên :
    Dùng chữ cái thường để đặt tên
    a
    b
    Đường thẳng a, đường thẳng b
    Đường thẳng không bị giới hạn về hai phía
    * Nhận xét :
    1. Điểm :
    * Cách vẽ
    * Cách đặt tên :
    Dùng chữ cái in hoa để đặt tên



    A
    B
    C
    Ba điểm phân biệt :
    điểm A, điểm B, điểm C

    Điểm M và điểm N trùng nhau
    2. Đường thẳng :
    * Cách vẽ :
    Dùng bút chì vạch theo mép thước thẳng
    * Cách đặt tên :
    Dùng chữ cái thường để đặt tên
    a
    b
    Đường thẳng a, đường thẳng b
    Đường thẳng không bị giới hạn về hai phía
    * Nhận xét :
    Bài tập
    a



    M
    A
    N
    Điểm nào nằm trên đường thẳng a ?
    Điểm A và điểm M nằm trên đường thẳng a
    Điểm nào không nằm trên đường thẳng a ?
    Điểm N không nằm trên đường thẳng a
    1. Điểm :
    * Cách vẽ
    * Cách đặt tên :
    Dùng chữ cái in hoa để đặt tên



    A
    B
    C
    Ba điểm phân biệt :
    điểm A, điểm B, điểm C

    Điểm M và điểm N trùng nhau
    2. Đường thẳng :
    * Cách vẽ :
    Dùng bút chì vạch theo mép thước thẳng
    * Cách đặt tên :
    Dùng chữ cái thường để đặt tên
    a
    b
    Đường thẳng a, đường thẳng b
    Đường thẳng không bị giới hạn về hai phía
    * Nhận xét :
    3. Điểm thuộc đường thẳng. Điểm không thuộc đường thẳng :
    d


    A
    N
    Điểm A thuộc đường thẳng a.
    Ký hiệu : A ? d
    Điểm N không thuộc đường thẳng a.
    Ký hiệu : N ? d
    Bài tập củng cố
    Bài 2/104/SGK
    Hãy vẽ
    3 điểm A, B, C
    Hãy vẽ
    3 đường thẳng a, b, c



    A
    B
    C
    a
    b
    c
    Bài tập củng cố
    Bài 3/104/SGK
    m
    n
    p
    q
    ?
    A
    ?
    B
    ?
    Điểm A thuộc những đường thẳng nào ?
    A ? n ; A ? q
    Bài tập củng cố
    m
    n
    p
    q
    ?
    A
    ?
    B
    ?
    Những đường thẳng nào đi qua điểm B ?
    B ? n ; B ? p ; B ? m
    Bài 3/104/SGK
    1. Điểm :
    2. Đường thẳng :
    3. Điểm thuộc đường thẳng. Điểm không thuộc đường thẳng :
    4. Bi tp vỊ nh
    Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi.
    Làm các bài tập 1, 4, 5, 6,7 ( SGK - 104, 105)
    và bài 2, 3 (SBT - 95, 96)
     
    Gửi ý kiến