CALENDAR

Thư mục

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết Website

    Chào mừng quý vị đến với Truong THCS Mao Khe 2.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toan casio

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
    Ngày gửi: 16h:33' 10-01-2011
    Dung lượng: 184.0 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    >>> Chuyên đề 10: Các đề thi
    Đề 10.1
    Câu 1: (1 điểm)
    Tính: 9988745675289685
    Tìm hai chữ số tận cùng của số
    Câu 2: (1,5 điểm)
    a) Tính giá trị của biểu thức:
    Nếu là góc nhọn sao cho
    b)Tính giá trị của biểu thức :

    Khi ;
    Câu 3: (1,5 điểm)
    a) Tìm số dư trong phép chia : 123456789101112 cho 1239
    b) Tìm các giá trị của a và b nếu đa thức chia hết cho tam thức
    c) Cho đa thức
    Biết rằng khi x lần lượt nhận các giá trị 1; 2; 3; 4; 5
    thì có giá trị tương ứng là: 5; 17; 37; 65; 101.
    Tính
    Câu 4: (1,5) điểm)
    Giải hệ phương trình :

    Câu 5: (1 điểm) Tính




    Câu 6: (1 điểm)
    Cho với n = 0, 1, 2…
    Lập công thức tính theovà .

    Lập quy trình bấm phím liên tục tính
    theo và

    Câu 7: (0,75 điểm)
    Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB=10cm, AD =4cm, điểm E thuộc cạnh CD sao cho CE = 2DE. Tính số đo của góc AEB



    Câu 8: (0,75 điểm) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Cho biết AC = 5,3cm, BD = 4cm. Tính diện tích tứ giác ABCD .




    Bài 9: (1 điểm) Cho Đường phân giác của cắt tại D.
    Tính độ dài đoạn thẳng BD.
    Tính diện tích
    Đề 10.2
    Bài1: :( 8 điểm)Tính giá trị của biểu thức sau rồi điền kết quả vào ô trống:
    a

    c) A =
    Bài 2: ( 4 điểm) Tìm thương và dư trong mỗi phép chia sau rồi điền kết quả vào ô trống:987654312987654321 cho 123456789
    Bài 3: ( 6 điểm) Tìm nghiệm của phương trình sau:
    a= + x
    b. Xác định a và b, biết:
    Bài 4: ( 8 điểm) Tính kết quả đúng ( không sai số ) của các biểu thức:
    a)P = 13032006 x 13032007

    b)M = 214365789 x 897654
    Bài 5: ( 8 điểm Cho bốn số: a) A = ; B = ; C = D =
    Hãy so sánh số A với số B, số C với số D .
    b) Tìm UCLN BCNN hai 2419580247 3802197531

    Bài 6: ( 6 điểm) Cho đa thức:

    a) Tính các giá trị:
    b) Tính số dư r trong phép chia đa thức ax2 + bx + c cho
    Điền các kết quả vào bảng sau: a) b)
    31
    f (6 ) = 32
    
    f (7) = 33
    f(8) = 34
    
    Bài 7: ( 5 điểm) Xác định hệ số a, b, c của đa thức P(x) = ax3 + bx2 + cx - 2007 để sao cho P(x) chia cho (x - 13) có số dư là 1,chia cho (x - 3) có số dư là 2,chia cho
    (x - 14) có số dư là3.
    Bài 8: ( 5 điểm) Cho dãy số u0 = 2; u1 = 5; un+1 = 10un - un-1 với mọi n là số tự nhiên.
    Tính các giá trị: u2; u3; u4; u5; u6; u7; u8; u11 và điền các kết quả vào bảng

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Đề 10.3
    Bài 1: Tính giá trị của A với a = 3,33 ( chính xác đến chữ số thập phân thứ tư) :

    Bài
     
    Gửi ý kiến